skip to Main Content
Chứng nhận nhanh. Thủ tục đơn giản. Chi phí hợp lý. Hotline: 0962 85 84 39

ISOQ hỗ trợ chứng nhận chất lượng và công bố các sản phẩm thép tại các cơ quan chức năng, giúp cho sản phẩm đầy đủ điều kiện lưu hành trên thị trường.

Chứng nhận sản phẩm thép theo Quy chuẩn Việt Nam/ Tiêu chuẩn Việt Nam/ Tiêu chuẩn Quốc tế là việc cần thiết để tăng uy tín và minh chứng cho năng lực cũng như cam kết chất lượng sản phẩm của đơn vị sản xuất, giúp doanh nghiệp khẳng định chất lượng, tạo lợi thế cạnh tranh khi tham gia đấu thầu, giúp cho nhà sản xuất dễ dàng trong việc mở rộng thị trường. Chứng chỉ sản phẩm thép đạt tiêu chuẩn sẽ tăng hiệu quả khi quảng bá thương hiệu của nhà sản xuất trên các phương tiện thông tin đại chúng.

Lợi ích khi đạt được chứng nhận sản phẩm thép

  • Giúp doanh nghiệp có được chỗ đứng trên thị trường, tạo lợi thế cạnh tranh khi tham gia đấu thầu vào các công trình;
  • Gia tăng cơ hội cạnh tranh trên thị trường với bằng chứng được thừa nhận về sự phù hợp với một tiêu chuẩn đã được chấp nhận ở cấp độ quốc gia, khu vực hay quốc tế;
  • Giảm giá thành sản phẩm do giảm chi phí xử lý sản phẩm sai hỏng, chi phí và thời gian đánh giá thử nghiệm trong quá trình giao nhận, đấu thầu;
  • Được xem xét miễn, giảm kiểm tra khi có giấy chứng nhận và Dấu Chất lượng Việt Nam;
  • Đáp ứng các yêu cầu luật định của quốc gia và thuận lợi khi vào thị trường các nước thông qua các thoả thuận thừa nhận song phương và đa phương với các nước mà Việt Nam tham gia.
  • Sử dụng kết quả chứng nhận hợp chuẩn trong Công bố phù hợp tiêu chuẩn;
  • Tạo được niềm tin cũng như gây ấn tượng đối với khách hàng, người tiêu dùng và cộng đồng với uy tín của Giấy chứng nhận và Dấu Chất lượng.
  • Thoả mãn nhu cầu ngày càng cao của người tiêu dùng về chất lượng và an toàn của sản phẩm;
  • Kiểm soát tốt chất lượng sản phẩm, giảm thiểu các rủi ro và chi phí liên quan nhờ áp dụng đúng quy chuẩn kỹ thuật quốc gia;
  • Được sử dụng giấy chứng nhận (do tổ chức chứng nhận cấp) khi tham gia thầu/đấu thầu hay khi cung cấp sản phẩm vào các dự án, hệ thống của các lĩnh vực/ngành có liên quan;
  • Giúp sản phẩm dễ dàng được người tiêu dùng chọn lựa và tín nhiệm bởi đã được tổ chức chứng nhận bên thứ ba đánh giá/xác nhận;
  • Tăng ưu thế cạnh tranh, mở rộng thị phần của sản phẩm trên thị trường;
  • Nâng cao uy tín cho thương hiệu của doanh nghiệp và sản phẩm;

Ngoài ra, doanh nghiệp khi tiến hành chứng nhận sản phẩm thép với ISOQ sẽ được hỗ trợ miễn phí về pháp lý và các thủ tục công bố chất lượng sản phẩm tại Chi cục tiêu chuẩn đo lường chất lượng.

Một số tiêu chuẩn cho sản phẩm thép

Một số Tiêu chuẩn kỹ thuật cho sản phẩm thép được làm căn cứ chứng nhận, công bố hợp chuẩn, công bố chất lượng như sau:
STTTên sản phẩmSố hiệu tiêu chuẩn
1.Thép ống hàn điện và không hànTCVN 3783:1983
2.Thanh thép carbon và hợp kim, đã làm lạnhASTM A108
3.Thanh thép carbon và hợp kim, rèn nóngASTM A29/A29M
4.Thanh thép carbon và hợp kimASTM A304
5.Thanh thép hợp kim, thép tiêu chuẩnASTM A322
6.Thép kết cấu carbonASTM A36/A36M
7.Cáp thép dự ứng lựcASTM A416/A416M
8.Kết cấu ống thép hàn và đúc liền mạch lạnhASTM A500/A500M
9.Thép hợp kim, Thép kết cấu cán nóng, cán nguộiASTM A506
10.Thép hợp kim, thép cán nóng, cán nguộiASTM A507
11.Dây thép carbon và thép hợp kimASTM A510/A510M
12.Ống thép hàn và thép hợp kim hàn điệnASTM A513/A513M
13.Tấm bình áp lực, thép carbonASTM A516/A516M
14.Dàn Carbon và hợp kim thép ốngASTM A519/A519M
15.Ống thép đen nhúng nóng, mạ kẽm, hàn liền mạchASTM A53/A53M
16.Thép kết cấu cường độ cao hợp kim thấpASTM A572/A572M
17.Thanh thép Carbon rèn nóngASTM A576
18.Thép kết cấu hợp kim thấp cường độ caoASTM A588/A588M
19.Thép công cụ tốc độ caoASTM A600
20.Hợp kim thép chất lượng cao Blooms và phôi thép cho máy bay và hàng không vũ trụASTM A646/A646M
21.Thép tấm mạ kẽmASTM A653/A653M
22.Hợp kim thép công cụASTM A681
23.Thép Carbon cao, cán nguộiASTM A684/A684M
24.Thanh thép carbon và hợp kim cho lò xoASTM A689
25.Thép kết cấu cho cầuASTM A709/A709M
26.Thép rènASTM A711/A711M
27.Thép tấm, hợp kim nhôm-kẽm nhúng nóngASTM A792/A792M
28.Thép carbon để rèn & mục đích tương tựASTM A827/A827M
29.Thép tấm hợp kimASTM A829/A829M
30.Tấm thép carbon kết cấuASTM A830/A830M
31.Dây lõi thép mạ kẽmASTM B498/B498M
32.Dây thép ứng suất caoBS 5896
33.Thép cán nóng dùng làm kết cấuBS EN 10025-5
34.Ống thép không hợp kimBS EN 10255
35.Thép công cụDIN 17350
36.Dải thép tấm định hướngBS EN 10107
37.Thép công cụISO 4957
38.Thép cho chuỗi liên kết hàn tròn cho mỏGB/T 10560
39.Thép tấm sơn sẵnGB/T 12754
40.Thép để gia cố bê tông – Phần 1:Thanh đồng bằng cán nóngGB/T 1499.1
41.Thép để gia cố bê tông – Phần 2:Thanh cốt thép cán nóngGB/T 1499.2
42.Thép kết cấu hợp kim thấp cường độ caoGB/T 1591
43.Thép tấm chịu mài mòn cao cho máy xây dựngGB/T 24186
44.thép tấm nhúng nóng liên tụcGB/T 2518
45.Tấm thiếc điện phân giảm lạnhGB/T 2520
46.Thép kết cấu hợp kimGB/T 3077
47.Ống thép liền mạch cho nồi hơi áp suất thấp và trung bìnhGB 3087
48.thép kết cấu carbon cán nóng và thép kết cấu hợp kim thấp cường độ caoGB/T 3274
49.Thép tấm cán nguộiGB/T 3280
50.Thép carbon cán nóng, thép kết cấu hợp kim thấpGB/T 3524
51.Thép cuộn carbon cán nóngGB/T 4354
52.Thép carbon kết cấuGB/T 699
53.Thép carbon kết cấuGB/T 700
54.Thép cuộn carbon thấp cán nóngGB/T 701
55.Thanh thép cán nóngGB/T 702
56.Thép cán nóngGB/T 706
57.Ống thép liền mạch cho các mục đích kết cấuGB/T 8162
58.Thép cuộn cho kết cấu chungJIS G 3101
59.Thép carbon và thép molypdenJIS G3103
60.Thép cuộn dùng cho kết cấu hànJIS G 3106
61.Thép tấm cán nóng và dảiJIS G3113
62.Thép cán nóng chịu thời tiết cho kết cấu hànJIS G3114
63.Thép tấm cán nóngJIS G 3131
64.Thép cuộn cán nguộiJIS G 3311
65.Thép tấm cường độ cao cán nóngJIS G3134
66.Thép thanhJIS G3137
67.Thép tấm cán nguội và dảiJIS G3141
68.Thép carbon cho bình chịu áp lựcJIS G3302
69.Cuộn thiếc mạ điệnJIS G3303
70.Thép tấm mạ kẽmJIS G3312
71.Thép tấm mạ kẽm và dảiJIS G3313
72.Thép tấm nhúng nóng và dảiJIS G3314
73.Thép tấm và dảiJIS G3322
74.Ống thép carbon cho kết cấu chungJIS G3444
75.Thép vuông và thép chữ nhật cho kết cấu chungJIS G3466
76.Dây thép dùng để hàn hồ quang điệnJIS G3503
77.Thép carbon thấpJIS G3505
78.Thép carbon caoJIS G3506
79.Thép carbonJIS G3507-1; JIS G3507-2
80.Thép hợp kimJIS G3509-1; JIS G3509-2
81.Thép mạ kẽmJIS G3548
82.Thép carbon dùng cho kết cấu máyJIS G4051
83.Thép kết cấuJIS G4052
84.Thép hợp kim dùng cho kết cấu máyJIS G4053
85.Thép tấm cán nguội và dảiJIS G4305
86.Thanh và dây thép chịu nhiệtJIS G4311
87.Thép công cụ hợp kimJIS G4404
88.Thép lò xoJIS G4801
89.Thép crôm chịu lực caoJIS G4805
90.Thép carbon sử dụng cho kết cấu máyKS D 3752
91.Thép tấm và cuộn tráng kẽm nhúng nóngKS D 3506
92.Thép tấm và cuộn mạ kẽm nhúng nóngKS D 3520
93.Thép tấm và cuộn mạ kẽm điện phânKS D 3528
94.Thép tấm và cuộn nhúng nóngKS D 3544
95.Thép dây carbon thấpKS D 3552
96.Tấm thép và cuộn hợp kim nhôm-kẽm nhúng nóng 55%KS D 3770
97.Thép hợp kim SAESAE J 404
98.Thép carbon SAESAE J 403

Ưu điểm về dịch vụ chứng nhận sản phẩm thép của ISOQ

ISOQ Việt Nam là đơn vị được Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng – Bộ Khoa học và Công nghệ cấp Giấy chứng nhận Đăng ký lĩnh vực hoạt động chứng nhận hệ thống quản lý, sản phẩm hàng hóa phù hợp Tiêu chuẩn Việt Nam, Tiêu chuẩn quốc tế. Giấy chứng nhận do ISOQ cấp với đầy đủ tính pháp lý, hợp pháp và được công nhận toàn quốc.
Chi phí hợp lý
Chi phí chứng nhận của ISOQ được đưa ra phù hợp theo quy mô, hiện trạng của từng doanh nghiệp, với phương châm hỗ trợ tối đa và không phát sinh phụ phế để thỏa mãn mọi nhu cầu của khách hàng.
Thủ tục đơn giản, thuận tiện
Quy trình làm việc đơn giản, tối ưu, và đầy đủ các bước thực hiện, đảm bảo thuận lợi nhất trong quá trình hoàn thiện thủ tục, đăng ký, đánh giá và tiếp nhận Giấy chứng nhận.
ISOQ đặt chất lượng dịch vụ chứng nhận và yếu tố đúng hẹn lên hàng đầu. Khi sử dụng dịch vụ, khách hàng sẽ luôn được ISOQ song hành, hỗ trợ tối đa
Mạng lưới đánh giá rộng lớn, đội ngũ chuyên gia giàu kinh nghiệm
Đội ngũ chuyên gia đa ngành, đa lĩnh vực, được đào tạo chuyên sâu, có nhiều năm kinh nghiệm trong ngành tiêu chuẩn chất lượng, ISOQ luôn đáp ứng nhu cầu của quý khách hàng trên khắp cả nước bằng năng lực, chuyên môn, kinh nghiệm và thái độ làm việc chuyên nghiệp.

Quy trình chứng nhận sản phẩm thép của ISOQ

Chứng nhận hợp chuẩn

Bước 1: Tiếp xúc ban đầu

– Khi khách hàng có nhu cầu, nhân viên kinh doanh trao đổi về thông tin về sản phẩm, thủ tục chứng nhận sản phẩm, báo giá, thực hiện ký kết hợp đồng.

Bước 2: Nộp đơn đăng ký

– Hướng dẫn khách hàng nộp đơn đăng ký.

Bước 3: Xem xét trước đánh giá

– Thành lập Hội đồng thẩm xét;

– Xem xét Đăng ký chứng nhận, tài liệu của khách hàng;

– Thành lập Đoàn chuyên gia đánh giá

Bước 4: Đánh giá chứng nhận

– Đánh giá hệ thống tài liệu và việc áp dụng chúng vào quá trình sản xuất;

– Lấy mẫu điển hình tại doanh nghiệp.

Bước 5: Thẩm xét hồ sơ sau đánh giá: Hội đồng thẩm xét xem xét các hồ sơ chứng nhận

– Đơn đăng ký;

-Hệ thống tài liệu khách hàng;

– Hồ sơ đánh giá chứng nhận;

– Kết quả thử nghiệm mẫu điển hình.

Bước 6: Cấp giấy chứng nhận

– Kết thúc quá trình đánh giá, khách hàng sẽ nhận được giấy chứng nhận có thời hạn 3 năm.

Bước 7: Giám sát định kỳ

– Trong thời gian hiệu lực GCN, khách hàng phải chịu sự đánh giá giám sát định kỳ với chu kỳ không quá 12 tháng/lần.

Bước 8: Chứng nhận lại

– Khách hàng có nhu cầu chứng nhận lại khi GCN hết hiệu lực 3 năm, thực hiện đánh giá lại như Bước 3.

ISOQ cung cấp dịch vụ Chứng nhận sản phẩm thép và dịch vụ hỗ trợ doanh nghiệp công bố hợp chuẩn tại Chi cục tiêu chuẩn đo lường chất lượng.

👉 Yêu cầu báo giá chứng nhận tại đây để nhận sự hỗ trợ tốt nhất
Được tin tưởng bởi

Hotline: 0962 85 84 39

Email: info@isoq.vn

Back To Top
error: Cảnh báo: Nội dung đã được bảo vệ !!!