skip to Main Content

Kính dán nhiều lớp và kính dán an toàn nhiều lớp  là Kính tấm được dán với nhau bằng tấm phim hoặc nhựa lỏng thành hai hay nhiều lớp. Khi vỡ các mảnh thủy tinh có thể bám vào lớp phim hoặc nhựa và hạn chế văng khỏi tấm kính. Kính dán nhiều lớp có độ chịu va đập cao được gọi là kính dán an toàn nhiều lớp.

Kính dán nhiều lớp và kính dán an toàn nhiều lớp thuộc “Nhóm sản phẩm kính xây dựng” theo quy định tại QCVN 16:2014/BXD. Như vậy, sản phẩm Kính dán nhiều lớp và kính dán an toàn nhiều lớp phải chứng nhận hợp quy và công bố hợp quy trước khi lưu thông trên thị trường.

chứng nhận hợp quy kính dán

Chứng nhận hợp quy kính dán

IsoQ VietNam chứng nhận hợp quy Kính dán nhiều lớp và kính dán an toàn nhiều lớp theo phương thức 5 hoặc phương thức 7

– Phương thức 5:

+ Được áp dụng cho sản phẩm của nhà sản xuất có chứng chỉ ISO 9001.

+ Hiệu lực của giấy Chứng nhận hợp quy: 01 năm đối với sản phẩm nhập khẩu; 03 năm đối với sản phẩm được đánh giá tại nơi sản xuất và giám sát hàng năm thông qua việc thử nghiệm mẫu lấy tại nơi sản xuất hoặc trên thị trường.

– Phương thức 7:

+ Được áp dụng cho từng lô sản phẩm sản xuất, nhập khẩu trên cơ sở thử nghiệm chất lượng mẫu đại diện của lô sản phẩm.

+ Giấy Chứng nhận hợp quy chỉ có giá trị đối với từng lô sản phẩm.

Quy trình chứng nhận hợp quy Kính dán nhiều lớp và kính dán an toàn nhiều lớp

chứng nhận hợp quy Kính dán nhiều lớp và kính dán an toàn nhiều lớp

Công bố hợp quy Kính dán nhiều lớp và kính dán an toàn nhiều lớp: theo quy định tại Thông tư 28/2012/TT-BKHCN

Trình tự công bố

Bước 1: Đánh giá hợp quy theo QCVN 16:2014/BXD
Bước 2: Đăng ký bản công bố hợp quy vật liệu xây dựng tại Sở xây dựng.

Hồ sơ công bố 

1. Bản công bố hợp quy;
2. Bản mô tả chung về sản phẩm;
3. Chứng chỉ chứng nhận hợp quy vật liệu xây dựng .

Yêu cầu kỹ thuật Kính dán nhiều lớp và kính dán an toàn nhiều lớp:

TT Tên sản phẩm Chỉ tiêu kỹ thuật Mức yêu cầu Phương pháp thử Quy cách mẫu
7 Kính dán nhiều lớp và kính dán an toàn nhiều lớp (a) 1. Sai lệch chiều dày TCVN 7364-5: 2004 TCVN 7219: 2002 3 mẫu, kích thước ≥ (600×600) mm
2. Khuyết tật ngoại quan TCVN 7364-6: 2004 TCVN 7364-6: 2004
3. Độ bền chịu nhiệt độ cao TCVN 7364-2: 2004 TCVN 7364-4: 2004 6 mẫu, kích thước (300×100) mm
4. Độ bền va đập bi rơi TCVN 7364-2: 2004 TCVN 7368: 2013 6 mẫu, kích thước (610×610) mm
5. Độ bền va đập con lắc TCVN 7364-2: 2004 TCVN 7368: 2013 4 mẫu, kích thước (1900×860)mm

Hotline: 0779.31.37.39

Email: info@isoq.vn

Back To Top
error: Cảnh báo: Nội dung đã được bảo vệ !!!